Bản dịch của từ To keep things in perspective trong tiếng Việt

To keep things in perspective

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To keep things in perspective(Phrase)

tˈuː kˈiːp thˈɪŋz ˈɪn pəspˈɛktɪv
ˈtoʊ ˈkip ˈθɪŋz ˈɪn pɝˈspɛktɪv
01

Xem xét điều gì đó trong bối cảnh rộng lớn hơn

Considering an issue within a broader context

在更广泛的背景下考察一个问题

Ví dụ
02

Để tránh phản ứng quá mức hoặc bị cuốn vào những chi tiết nhỏ nhặt

To avoid overreacting or getting overwhelmed by small details

为了避免过度反应或被琐事困扰

Ví dụ
03

Duy trì cái nhìn cân bằng về một vấn đề hoặc ai đó

Maintain a balanced perspective about something or someone.

对某事或某人保持公平、平衡的态度

Ví dụ