Bản dịch của từ To recover trong tiếng Việt

To recover

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To recover(Verb)

tˈuː rɪkˈʌvɐ
ˈtoʊ ˈrɛkəvɝ
01

Cải thiện sức khỏe hoặc tình trạng sau một thất bại hoặc trở ngại trong quá trình hồi phục.

Improving health or condition after a shock.

经过一番打击后,改善自己的健康状况或身体条件。

Ví dụ
02

Chiếm lại quyền kiểm soát hoặc sở hữu thứ gì đó đã mất

To regain ownership or control of something that has been lost.

为了重新获得某物的所有权或控制权》

Ví dụ
03

Phục hồi trạng thái bình thường sau một thời gian gặp khó khăn hoặc ốm yếu

Getting back to normal after a tough period or illness.

从困境或疾病中恢复到正常状态

Ví dụ