Bản dịch của từ To your heart's content trong tiếng Việt

To your heart's content

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To your heart's content(Idiom)

01

Như bạn mong muốn; đến mức tối đa.

As much as you desire; to the fullest extent.

尽情地 - 按照自己的心意;尽可能多地

Ví dụ
02

Thỏa sức tận hưởng điều gì đó cho đến khi bạn cảm thấy hài lòng.

Enjoying something until you feel satisfied.

尽情享受 - 充分地、放心地做某事,直到感到满足

Ví dụ
03

Không có bất kỳ hạn chế hay giới hạn nào.

Without any restrictions or limitations.

尽情地 - 不受任何限制或约束地

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh