Anh - Việt

Bản dịch của từ Toadying trong tiếng Việt

toadying

VerbAdjective

toadying (Verb)

/tˈoʊdiɨŋ/
/tˈoʊdiɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động cư xử với ai theo cách nịnh nọt, tâng bốc hoặc làm vừa lòng họ để được họ quý mến, ưu ái hoặc đạt được lợi ích cá nhân.

to behave toward someone in a way that tries to please them or win their favour.

Ví dụ
Nhiều học sinh nịnh bợ giáo viên để có điểm tốt hơn.Many students are toadying to their teachers for better grades.
Cô ấy không nịnh bợ sếp; cô ấy coi trọng sự trung thực.She is not toadying to her boss; she values honesty instead.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

toadying (Adjective)

/tˈoʊdiɨŋ/
/tˈoʊdiɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành xử với ai theo cách cố gắng làm vừa lòng họ hoặc kiếm lấy sự ưu ái, thường bằng cách tâng bốc, nịnh nọt hoặc làm theo ý họ một cách quá đáng.

behaving toward someone in a way that tries to please them or win their favour.

Ví dụ
Nhiều chính trị gia đang nịnh bợ các nhà tài trợ giàu có.Many politicians are toadying to wealthy donors for campaign contributions.
Sinh viên không nịnh bợ giáo viên để có điểm cao hơn học kỳ này.Students are not toadying to teachers for better grades this semester.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh