Bản dịch của từ Toco trong tiếng Việt
Toco
Noun [U/C]

Toco(Noun)
ˈtəʊkə
ˈtōkō
01
Loài toucan phổ biến và lớn nhất ở Nam Mỹ, nổi bật với lông vũ chủ yếu màu đen, cổ và ngực trắng, kèm mỏ màu cam khá lớn và đầu mỏ có đuôi màu đen.
The largest and most familiar South American toucan, characterized by mostly black feathers, a white neck and chest, and a large orange beak with a black tip.
这是南美洲最大、最常见的啄木鸟,它拥有黑色为主的羽毛,白色的脖子和胸部,以及一只橙色的大喙,喙端为黑色。
Ví dụ
