Anh - Việt

Bản dịch của từ Togs trong tiếng Việt

togs

VerbNoun Countable

togs (Verb)

/tɔɡz/
/tɔɡz/
AI

Nghĩa 01

Ăn mặc bảnh bao, chỉnh tề hoặc mặc quần áo đẹp, gọn gàng để trông lịch sự.

to dress oneself smartly or neatly.

Ví dụ
Cô ấy luôn ăn mặc chỉnh tề trước khi tham dự sự kiện ở New York.She always togs before attending social events in New York.
Anh ấy không ăn mặc chỉnh tề cho những buổi gặp gỡ bạn bè bình thường.He does not togs for casual gatherings with friends.

togs (Noun Countable)

/tˈɑgz/
/tˈɑgz/
AI

Nghĩa 01

Từ này (togs) dùng chỉ quần áo, trang phục (thường là quần áo mặc hàng ngày hoặc đồ mặc để đi ra ngoài).

clothes.

Ví dụ
Cô ấy đã mặc trang phục nhiều màu sắc đến sự kiện xã hội hôm thứ Bảy.She wore colorful togs to the social event last Saturday.
Anh ấy đã không mang theo trang phục nào cho bữa tiệc tuần trước.He didn't bring any togs for the party last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh