insulating
insulating (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của insulating (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | insulate |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | insulated |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | insulated |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | insulates |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | insulating |
insulating (Adjective)
Nghĩa 01
Bảo vệ hoặc ngăn chặn sự truyền nhiệt, âm thanh (hoặc điện) ra vào vật thể, khiến vật đó giữ nhiệt độ hoặc giảm tiếng ồn từ bên ngoài/giữ bên trong.
Protecting something by preventing heat sound etc from getting in or out.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "insulating" được dùng để chỉ khả năng hoặc hành động ngăn chặn hoặc giảm thiểu sự truyền dẫn nhiệt, điện hoặc âm thanh. Trong lĩnh vực vật lý, nó thường liên quan đến các vật liệu cách nhiệt hoặc điện. Ở cả Anh và Mỹ, từ này có cùng một nghĩa, tuy nhiên, trong tiếng Anh Anh, "insulating" được phát âm là /ˈɪnˌsjuː.leɪ.tɪŋ/, trong khi tiếng Anh Mỹ có thể được phát âm là /ˈɪn.sə.leɪ.tɪŋ/. Sự khác biệt này chủ yếu nằm ở cách nhấn âm và một số âm tiết không chính thức.