Anh - Việt

Bản dịch của từ Insulating trong tiếng Việt

insulating

VerbAdjective

insulating (Verb)

/ˈɪnsəleɪtɪŋ/
/ˈɪnsəleɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Che phủ hoặc xử lý bằng vật liệu ngăn cản sự truyền nhiệt hoặc điện, làm cho cái gì đó không dẫn nhiệt hoặc không dẫn điện.

Cover or treat with a material that prevents the passage of heat or electricity.

Ví dụ
Cách nhiệt cho ngôi nhà của bạn có thể giúp giảm chi phí năng lượng đáng kể.Insulating your home can help reduce energy costs significantly.
Không cách nhiệt văn phòng của bạn một cách đúng đắn có thể dẫn đến hóa đơn điện cao.Not insulating your office properly may lead to high electricity bills.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của insulating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

insulate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

insulated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

insulated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

insulates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

insulating

insulating (Adjective)

/ˈɪn.səˌleɪ.tɪŋ/
/ˈɪn.səˌleɪ.tɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Bảo vệ hoặc ngăn chặn sự truyền nhiệt, âm thanh (hoặc điện) ra vào vật thể, khiến vật đó giữ nhiệt độ hoặc giảm tiếng ồn từ bên ngoài/giữ bên trong.

Protecting something by preventing heat sound etc from getting in or out.

Ví dụ
Vật liệu cách nhiệt giúp giảm tiêu thụ năng lượng trong các tòa nhà.Insulating materials help reduce energy consumption in buildings.
Không cách nhiệt nhà một cách đúng đắn có thể dẫn đến hóa đơn tiện ích cao.Not insulating your home properly can lead to high utility bills.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh