Bản dịch của từ Thermal trong tiếng Việt

Thermal

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thermal(Adjective)

ɵˈɝml̩
ɵˈɝɹmæl
01

(Tính từ) Liên quan đến nhiệt hoặc nóng; nói về cái gì đó liên quan đến nhiệt độ, sự sinh nhiệt hoặc giữ nhiệt.

Relating to heat.

Ví dụ

Dạng tính từ của Thermal (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Thermal

Nhiệt

-

-

Thermal(Noun)

ɵˈɝml̩
ɵˈɝɹmæl
01

Một loại đồ lót giữ ấm, thường mặc sát người để giữ nhiệt cơ thể khi trời lạnh.

A thermal garment especially underwear.

Ví dụ
02

Dòng không khí ấm, bay lên theo chiều thẳng đứng do bề mặt nóng làm cho không khí ấm nhẹ hơn xung quanh; các phi công lượn, người bay khinh khí cầu và chim thường dùng dòng này để nâng cao độ.

An upward current of warm air used by gliders balloonists and birds to gain height.

thermal tiếng việt là gì
Ví dụ

Dạng danh từ của Thermal (Noun)

SingularPlural

Thermal

Thermals

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ