Bản dịch của từ Toll call trong tiếng Việt

Toll call

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Toll call(Idiom)

01

Quá trình liên lạc với ai đó để thảo luận hoặc hỏi về một khoản phí dịch vụ.

This is the process of contacting someone to discuss or inquire about toll fees.

联系某人以讨论或询问过路费的流程

Ví dụ
02

Cuộc gọi điện thoại để thu tiền phạt hoặc lệ phí.

A phone call is made to collect toll fees or charges.

这是一通用于收取道路通行费或其他手续费的电话。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh