Bản dịch của từ Toolkit trong tiếng Việt

Toolkit

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Toolkit(Noun)

tˈulkˌɪt
tˈulkˌɪt
01

Một bộ dụng cụ gồm nhiều công cụ, thường để trong túi hoặc hộp, dùng cho một mục đích cụ thể (ví dụ sửa chữa, lắp đặt hoặc làm việc thủ công).

A set of tools especially one kept in a bag or box and used for a particular purpose.

工具包

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh