Bản dịch của từ Top selling price trong tiếng Việt
Top selling price
Noun [U/C]

Top selling price(Noun)
tˈɒp sˈɛlɪŋ prˈaɪs
ˈtɑp ˈsɛɫɪŋ ˈpraɪs
Ví dụ
02
Một mức giá được áp dụng cho những mặt hàng cạnh tranh nhất hoặc phổ biến nhất.
A price that is charged for the most competitive or popular items
Ví dụ
