Anh - Việt

Bản dịch của từ Topology trong tiếng Việt

topology

Noun

topology (Noun)

/təpˈɑlədʒi/
/təpˈɑlədʒi/
AI

Nghĩa 01

Cách các phần tử (thành phần) của một hệ thống được liên kết, sắp xếp hoặc tổ chức với nhau.

The way in which constituent parts are interrelated or arranged.

Ví dụ
Cấu trúc của cộng đồng chúng tôi cho thấy mối liên kết mạnh mẽ ở Springfield.The topology of our community shows strong connections among residents in Springfield.
Cấu trúc không phản ánh sự đa dạng văn hóa trong thành phố của chúng tôi.The topology does not reflect the diversity of cultures in our city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Môn toán học nghiên cứu các tính chất hình học và quan hệ không gian mà không bị thay đổi khi hình dạng hay kích thước của đối tượng bị co giãn, uốn cong hay biến dạng liên tục (như kéo dãn hay bóp méo nhưng không cắt hay dán).

The study of geometrical properties and spatial relations unaffected by the continuous change of shape or size of figures.

Ví dụ
Topology giúp chúng ta hiểu các mạng xã hội như Facebook và Twitter.Topology helps us understand social networks like Facebook and Twitter.
Topology không chú trọng vào kích thước của các nhóm xã hội.Topology does not focus on the size of social groups.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh