Bản dịch của từ Topology trong tiếng Việt

Topology

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Topology (Noun)

təpˈɑlədʒi
təpˈɑlədʒi
01

Cách các phần tử (thành phần) của một hệ thống được liên kết, sắp xếp hoặc tổ chức với nhau.

The way in which constituent parts are interrelated or arranged.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Môn toán học nghiên cứu các tính chất hình học và quan hệ không gian mà không bị thay đổi khi hình dạng hay kích thước của đối tượng bị co giãn, uốn cong hay biến dạng liên tục (như kéo dãn hay bóp méo nhưng không cắt hay dán).

The study of geometrical properties and spatial relations unaffected by the continuous change of shape or size of figures.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh