Bản dịch của từ Tort trong tiếng Việt

Tort

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tort (Noun)

tˈɔɹt
tɑɹt
01

Hành vi sai trái hoặc xâm phạm một quyền (không theo hợp đồng) dẫn đến trách nhiệm pháp lý.

A wrongful act or an infringement of a right other than under contract leading to legal liability.

Ví dụ

The tort of defamation can harm a person's reputation significantly.

Tội phỉ báng có thể làm tổn hại nghiêm trọng đến danh tiếng của một người.

Negligence is a common tort in personal injury cases.

Sự cẩu thả là một tội phổ biến trong các vụ án thương tích cá nhân.

Is trespassing considered a tort in most states?

Liệu xâm phạm có được coi là một tội ở hầu hết các bang không?

Dạng danh từ của Tort (Noun)

SingularPlural

Tort

Torts

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Tort cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Tort

Không có idiom phù hợp