Anh - Việt

Bản dịch của từ Totemism trong tiếng Việt

totemism

Noun

totemism (Noun)

/tˈoʊtəmɪzəm/
/tˈoʊtəmɪzəm/
AI

Nghĩa 01

Tín ngưỡng cho rằng một người hoặc một nhóm người có mối liên hệ huyền bí, thiêng liêng đặc biệt với một đồ vật, loài vật hoặc biểu tượng gọi là “totem” (thường được coi là tổ tiên hoặc bảo hộ).

religion The belief that a person or group has a special mystical relationship to a totem.

Ví dụ
Totemism được thực hành bởi nhiều bộ lạc bản địa ở Bắc Mỹ.Totemism is practiced by many Indigenous tribes in North America.
Totemism không được công nhận rộng rãi trong các xã hội đô thị hiện đại.Totemism is not widely recognized in modern urban societies today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh