Anh - Việt

Bản dịch của từ Tradeoff trong tiếng Việt

tradeoff

PhraseNoun

tradeoff (Phrase)

AI

Nghĩa 01 · Hành động cân nhắc và chấp nhận một sự đánh đổi giữa hai tính chất đều tốt nhưng không thể có cùng lúc; tức là hy sinh bớt một mặt để đạt được mặt kia.

Hành động cân nhắc và chấp nhận một sự đánh đổi giữa hai tính chất đều tốt nhưng không thể có cùng lúc; tức là hy sinh bớt một mặt để đạt được mặt kia.

the act of balancing two desirable but incompatible features making a compromise.

Ví dụ
Nhiều gia đình phải đối mặt với sự đánh đổi giữa công việc và thời gian gia đình.Many families face a tradeoff between work and family time.
Sự đánh đổi giữa quyền riêng tư và an ninh khiến nhiều công dân lo lắng.The tradeoff of privacy for security concerns many citizens today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

tradeoff (Noun)

/tɹˈeɪdɔf/
/tɹˈeɪdɔf/
AI

Nghĩa 01 · Một sự đánh đổi giữa hai yếu tố đều tốt nhưng không thể có cùng lúc; tức là phải chấp nhận hy sinh hoặc giảm bớt lợi ích của cái này để được cái kia — một thỏa hiệp.

Một sự đánh đổi giữa hai yếu tố đều tốt nhưng không thể có cùng lúc; tức là phải chấp nhận hy sinh hoặc giảm bớt lợi ích của cái này để được cái kia — một thỏa hiệp.

a balance achieved between two desirable but incompatible features a compromise.

Ví dụ
Tìm kiếm sự đánh đổi giữa công việc và đời sống xã hội rất khó khăn.Finding a tradeoff between work and social life is very challenging.
Không có sự đánh đổi giữa tình bạn và thành công nghề nghiệp.There isn't a tradeoff between friendship and professional success.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh