Bản dịch của từ Trailblazing trong tiếng Việt

Trailblazing

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trailblazing(Noun)

tɹˈeɪlbəlzˌeɪɨŋ
tɹˈeɪlbəlzˌeɪɨŋ
01

Hành động hoặc quá trình tiên phong, giới thiệu những ý tưởng, phương pháp mới và đi đầu trong lĩnh vực nào đó.

The activity of introducing new ideas or methods in an area and being a pioneer in doing so.

开创性活动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Trailblazing(Adjective)

tɹˈeɪlbəlzˌeɪɨŋ
tɹˈeɪlbəlzˌeɪɨŋ
01

Mang ý nghĩa tiên phong, sáng tạo, mở đường bằng cách làm điều mới mẻ, khác biệt so với trước đây.

Innovative and pioneering in nature.

开创性的,创新的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh