ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
tranced
Trên trang này
Nghĩa 01
đưa ai đó vào trạng thái xuất thần, khiến họ tạm thời không nhận thức rõ những gì đang xảy ra xung quanh
to put someone into a trance to make them unable to think clearly about what is happening around them
Từ tiếng Việt gần nghĩa