Bản dịch của từ Tranquilizer trong tiếng Việt

Tranquilizer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tranquilizer(Noun)

trˈænkwɪlˌaɪzɐ
ˈtræŋkwəˌɫaɪzɝ
01

Một loại thuốc được sử dụng để gây ra sự yên tĩnh hoặc an thần

A medication used to induce tranquility or sedation

Ví dụ
02

Một loại thuốc hoặc tác nhân có tác dụng làm dịu, giảm căng thẳng và lo lắng

A drug or agent that has a calming effect reducing tension and anxiety

Ví dụ
03

Một tác nhân giúp làm dịu hoặc làm dịu

An agent that helps to calm or soothe

Ví dụ