Bản dịch của từ Tranquilizer trong tiếng Việt

Tranquilizer

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tranquilizer (Noun)

tɹˈæŋkwəlˌɑɪzɚ
tɹˈæŋkwəlˌɑɪzəɹ
01

Một loại thuốc có tác dụng làm dịu, an thần hoặc giảm lo lắng, khiến người dùng cảm thấy bình tĩnh và thư giãn.

A drug that has a calming or sedative effect.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ