Bản dịch của từ Transfer authorized trong tiếng Việt

Transfer authorized

Noun [U/C] Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Transfer authorized(Noun)

trˈænsfɐ ˈɔːθərˌaɪzd
ˈtrænsfɝ ˈɔθɝˌaɪzd
01

Quá trình trao đổi hoặc nhận một thứ gì đó

The act of giving or receiving something

赠予或接受某物的过程

Ví dụ
02

Hành động di chuyển thứ gì đó từ nơi này sang nơi khác

An action of moving an object from one place to another.

这是一个将物体从一个地方搬到另一个地方的动作。

Ví dụ
03

Một tài liệu xác nhận quyền chuyển nhượng tài sản hoặc quyền lợi

A document that permits the transfer of ownership or rights.

授权转让财产或权利的文件

Ví dụ

Transfer authorized(Adjective)

trˈænsfɐ ˈɔːθərˌaɪzd
ˈtrænsfɝ ˈɔθɝˌaɪzd
01

Được phép hoặc cho phép bởi pháp luật hoặc chính quyền

An action of moving something from one place to another.

经当局批准或允许

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Có quyền hành động thay mặt ai đó

The process of giving or receiving something

赠予或接受某物的过程

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Chính thức được phép

A document that allows for the transfer of ownership or rights.

官方认可的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Transfer authorized(Verb)

trˈænsfɐ ˈɔːθərˌaɪzd
ˈtrænsfɝ ˈɔθɝˌaɪzd
01

Chuyển giao hoặc nhượng lại quyền hạn hoặc quyền lợi

The process of exchanging or receiving something

转让或传递某项权限或权利

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Chuyển từ nơi này sang nơi khác

The act of moving an object from one place to another.

从一个地方移动到另一个地方

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Thay đổi quyền sở hữu hoặc quyền kiểm soát của một thứ gì đó

A document that permits the transfer of assets or rights.

这是一份允许资产或权益转让的文件。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa