Bản dịch của từ Transfusion trong tiếng Việt

Transfusion

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Transfusion (Noun)

tɹænsfjˈuʒn
tɹænsfjˈuʒn
01

Hành động truyền máu hoặc các sản phẩm máu (hoặc các dung dịch khác) từ người hiến hoặc nguồn khác vào hệ tuần hoàn của một người hoặc động vật để bù máu hoặc chữa bệnh.

An act of transferring donated blood blood products or other fluid into the circulatory system of a person or animal.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ