Anh - Việt

Bản dịch của từ Transient occupancy tax trong tiếng Việt

transient occupancy tax

Noun

transient occupancy tax (Noun)

/tɹˈænʒənt ˈɑkjəpənsi tˈæks/
/tɹˈænʒənt ˈɑkjəpənsi tˈæks/
AI

Nghĩa 01 · Một loại thuế đánh vào khách lưu trú tại một cơ sở lưu trú trong thời gian ngắn.

Một loại thuế đánh vào khách lưu trú tại một cơ sở lưu trú trong thời gian ngắn.

A tax levied on guests who occupy a room or space in a lodging establishment for a short term.

Ví dụ
Nhiều thành phố áp dụng thuế tạm thời cho khách sạn.Many cities impose a transient occupancy tax on hotel guests.
Khách sạn không tính thuế tạm thời cho khách ở lâu dài.Hotels do not charge transient occupancy tax for long-term stays.

Nghĩa 02 · Một khoản phí tài chính áp dụng cho cư dân tạm thời của khách sạn, nhà nghỉ hoặc chỗ ở tương tự.

Một khoản phí tài chính áp dụng cho cư dân tạm thời của khách sạn, nhà nghỉ hoặc chỗ ở tương tự.

A financial charge applied to temporary residents of hotels, motels, or similar accommodations.

Ví dụ
Los Angeles thu một khoản thuế lưu trú tạm thời cho việc ở khách sạn.Los Angeles charges a transient occupancy tax for hotel stays.
Họ không áp dụng thuế lưu trú tạm thời cho cư dân lâu dài.They do not apply transient occupancy tax to permanent residents.

Nghĩa 03 · Một loại thuế tạo ra doanh thu thường được sử dụng để tài trợ cho các sáng kiến và dịch vụ địa phương liên quan đến du lịch.

Một loại thuế tạo ra doanh thu thường được sử dụng để tài trợ cho các sáng kiến và dịch vụ địa phương liên quan đến du lịch.

A revenue-generating tax often used to fund local initiatives and services related to tourism.

Ví dụ
San Francisco thu một loại thuế tạm thời từ khách sạn.San Francisco collects a transient occupancy tax from hotel guests.
Các khách sạn không tránh né việc trả thuế tạm thời ở California.Hotels do not avoid paying the transient occupancy tax in California.