Anh - Việt

Bản dịch của từ Transitively trong tiếng Việt

transitively

Adverb

transitively (Adverb)

/tɹˈænsɪtɪvli/
/tɹˈænsɪtɪvli/
AI

Nghĩa 01 · theo cách chuyển giao; một cách liên quan tới hành động truyền từ người/vật này sang người/vật khác (ví dụ: chuyển quyền, chuyển vật, truyền thông tin).

theo cách chuyển giao; một cách liên quan tới hành động truyền từ người/vật này sang người/vật khác (ví dụ: chuyển quyền, chuyển vật, truyền thông tin).

in a way that involves the action of passing something from one person or thing to another.

Ví dụ
Cô ấy giải thích khái niệm theo cách chuyển giao cho bạn cô ấy.She explained the concept transitively to her friend.
Giáo viên phân phát tài liệu theo cách chuyển giao giữa các học sinh.The teacher distributed the handouts transitively among the students.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh