Bản dịch của từ Trapezium bone trong tiếng Việt

Trapezium bone

Phrase Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trapezium bone(Phrase)

tɹəpˈɪzmiə bˈoʊn
tɹəpˈɪzmiə bˈoʊn
01

Một xương nhỏ ở bàn tay người (thuộc nhóm xương cổ tay), gọi là xương thang trong giải phẫu.

IDIOM A bone in the human hand.

手部的一块骨头

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Trapezium bone(Noun)

tɹəpˈɪzmiə bˈoʊn
tɹəpˈɪzmiə bˈoʊn
01

Một xương cổ tay (thuộc số xương của bàn tay) nằm ở cổ tay và khớp với xương bàn ngón thứ hai và thứ ba (xương bàn tay thứ hai và thứ ba).

A carpal bone in the hand articulating with the second and third metacarpal bones.

手腕中的一块骨头,连接第二和第三掌骨。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh