Anh - Việt

Bản dịch của từ Traumatized trong tiếng Việt

traumatized

AdjectiveVerb

traumatized (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Bị tổn thương tâm lý nặng; chịu cú sốc kéo dài do trải nghiệm tinh thần đau buồn hoặc chấn thương cơ thể, làm ảnh hưởng lâu dài đến cảm xúc, suy nghĩ và hành vi.

subjected to lasting shock as a result of an emotionally disturbing experience or physical injury.

Ví dụ
Cô ấy cảm thấy chấn thương sau khi chứng kiến tai nạn trên cao tốc.She felt traumatized after witnessing the accident on the highway.
Anh ấy không bị chấn thương sau bộ phim bạo lực mà anh ấy xem tối qua.He was not traumatized by the violent movie he watched last night.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

traumatized (Verb)

/tɹˈɔmətaɪzd/
/tɹˈɔmətaɪzd/
AI

Nghĩa 01

bị chấn thương tâm lý; chịu cú sốc kéo dài sau một trải nghiệm tinh thần gây tổn thương hoặc sau một tai nạn/ảnh hưởng thể chất, khiến người đó sợ hãi, căng thẳng hoặc gặp khó khăn trong sinh hoạt hàng ngày.

subject to lasting shock as a result of an emotionally disturbing experience or physical injury.

Ví dụ
Cô ấy đã bị sốc vì tai nạn.She was traumatized by the accident.
Anh ấy không bị sốc sau vụ cướp.He was not traumatized after the robbery.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của traumatized (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

traumatize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

traumatized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

traumatized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

traumatizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

traumatizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh