Anh - Việt

Bản dịch của từ Trespassing trong tiếng Việt

trespassing

NounVerb

trespassing (Noun)

/tɹˈɛspəsɪŋ/
/tɹˈɛspæsɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hành vi xâm phạm đất đai hoặc tài sản của người khác bằng cách vào hoặc sử dụng mà không được phép; tức là vào khu đất, nhà cửa hoặc tài sản riêng tư của chủ sở hữu trái phép.

Hành vi xâm phạm đất đai hoặc tài sản của người khác bằng cách vào hoặc sử dụng mà không được phép; tức là vào khu đất, nhà cửa hoặc tài sản riêng tư của chủ sở hữu trái phép.

The action of unlawfully entering the owners land or property without permission.

Ví dụ
Vi phạm là không được phép trong công viên khu phố của chúng ta.Trespassing is prohibited in our neighborhood park.
Cô ấy bị phạt vì vi phạm vào tài sản riêng tuần trước.She was fined for trespassing on private property last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

trespassing (Verb)

/tɹˈɛspəsɪŋ/
/tɹˈɛspæsɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Đi vào đất đai, nhà cửa hoặc tài sản của người khác mà không được phép.

Đi vào đất đai, nhà cửa hoặc tài sản của người khác mà không được phép.

Enter the owners land or property without permission.

Ví dụ
Xâm phạm là bất hợp pháp ở hầu hết các quốc gia.Trespassing is illegal in most countries.
Cô ấy bị bắt vì xâm phạm vào tài sản riêng.She was arrested for trespassing on private property.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của trespassing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

trespass

V2

Quá khứ đơn

Past simple

trespassed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

trespassed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

trespasses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

trespassing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh