Bản dịch của từ Trigonometric ratios trong tiếng Việt

Trigonometric ratios

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trigonometric ratios(Phrase)

trˌɪɡənəʊmˈɛtrɪk rˈeɪʃəʊz
ˌtrɪɡənəˈmɛtrɪk ˈreɪʃiˌoʊz
01

Một tập hợp các tỷ số liên quan đến các góc và cạnh của một tam giác vuông

A set of ratios related to the angles and sides of a right triangle.

一组描述直角三角形角度与边长关系的比率

Ví dụ
02

Trong lượng giác thường được dùng để xác định mối quan hệ giữa các góc và các cạnh của tam giác.

In trigonometry, people typically use it to determine the relationships between angles and sides of a triangle.

三角学常用于建立三角形角度与边长之间的关系。

Ví dụ
03

Bao gồm các tỷ số của sine, cosine và tangent.

Including the sine, cosine, and tangent ratios.

包括正弦、余弦和正切比率

Ví dụ