Anh - Việt

Bản dịch của từ Tangent trong tiếng Việt

tangent

AdjectiveNoun

tangent (Adjective)

/tˈæŋənt/
/ˈtæŋənt/
AI

Nghĩa 01

chạm vào một đường cong hoặc bề mặt tại đúng một điểm mà không cắt qua ở điểm đó

touching a curve or surface at only one point without crossing it there

Ví dụ
Một đường tiếp tuyến chỉ chạm đường cong xã hội tại một điểm vào năm 2020.A tangent line touches a social curve at one point in 2020.
Đường tiếp tuyến không cắt đường cong khảo sát xã hội tại điểm đó.The tangent line does not cross the social survey curve at that point.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

tangent (Noun)

/tˈæŋənt/
/ˈtæŋənt/
AI

Nghĩa 01

đường thẳng chỉ chạm vào một đường cong hoặc đường tròn tại một điểm mà không cắt qua nó ở điểm đó

a straight line that touches a curve or circle at one point without crossing it at that point

Ví dụ
Biểu đồ khảo sát của Maya cho thấy một tiếp tuyến chạm đường tròn tại một điểm.Maya's survey diagram shows a tangent touching a circle at one point.
Báo cáo xã hội không cho thấy tiếp tuyến cắt đường tròn tại điểm đó.The social report's tangent does not cross the circle at that point.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

sự chuyển đột ngột khỏi chủ đề đang được bàn luận sang một chủ đề khác

a sudden change from the subject being discussed to a different subject

Ví dụ
Trong phần thi nói, Maria bất ngờ chuyển sang nói về hẹn hò trực tuyến.During IELTS speaking, Maria went on a tangent about online dating.
James không đột ngột chuyển sang chủ đề khác trong bài thuyết trình về bất bình đẳng xã hội.James did not take a tangent during his presentation on social inequality.

Video ngữ cảnh