Anh - Việt
tangent
AdjectiveNoun
tangent (Adjective)
/tˈæŋənt/
/ˈtæŋənt/
AI
Ví dụ
Một đường tiếp tuyến chỉ chạm đường cong xã hội tại một điểm vào năm 2020.A tangent line touches a social curve at one point in 2020.
Đường tiếp tuyến không cắt đường cong khảo sát xã hội tại điểm đó.The tangent line does not cross the social survey curve at that point.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
tangent (Noun)
/tˈæŋənt/
/ˈtæŋənt/
AI
Ví dụ
Biểu đồ khảo sát của Maya cho thấy một tiếp tuyến chạm đường tròn tại một điểm.Maya's survey diagram shows a tangent touching a circle at one point.
Báo cáo xã hội không cho thấy tiếp tuyến cắt đường tròn tại điểm đó.The social report's tangent does not cross the circle at that point.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Trong phần thi nói, Maria bất ngờ chuyển sang nói về hẹn hò trực tuyến.During IELTS speaking, Maria went on a tangent about online dating.
James không đột ngột chuyển sang chủ đề khác trong bài thuyết trình về bất bình đẳng xã hội.James did not take a tangent during his presentation on social inequality.