Bản dịch của từ Tangent trong tiếng Việt

Tangent

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tangent(Adjective)

tˈændʒnt
tˈændʒnt
01

(một đường hoặc một mặt phẳng) chạm vào một đường cong hoặc bề mặt cong tại một điểm nhưng không cắt xuyên qua; chỉ tiếp xúc tại điểm tiếp xúc mà không đi qua đối diện khác.

Of a line or plane touching but not intersecting a curve or curved surface.

Ví dụ

Tangent(Noun)

tˈændʒnt
tˈændʒnt
01

Một hướng suy nghĩ hoặc hành động hoàn toàn khác, không liên quan đến chủ đề đang thảo luận; đi lệch chủ đề.

A completely different line of thought or action.

Ví dụ
02

Hàm số lượng giác tan (tangent) trong tam giác vuông bằng tỉ số giữa cạnh đối diện và cạnh kề của một góc (không tính cạnh huyền). Nói cách khác, tan(góc) = cạnh đối / cạnh kề.

The trigonometric function that is equal to the ratio of the sides other than the hypotenuse opposite and adjacent to an angle in a rightangled triangle.

Ví dụ
03

Một đường thẳng hoặc mặt phẳng tiếp xúc với một đường cong hoặc bề mặt cong tại một điểm, sao cho tại điểm ấy nó chỉ chạm mà không cắt xuyên qua (nếu kéo dài thì không đi qua điểm đó trên đường cong).

A straight line or plane that touches a curve or curved surface at a point but if extended does not cross it at that point.

Ví dụ

Dạng danh từ của Tangent (Noun)

SingularPlural

Tangent

Tangents

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ