Anh - Việt

Bản dịch của từ Tripod trong tiếng Việt

tripod

Noun

tripod (Noun)

/tɹˈaɪpɑd/
/tɹˈaɪpɑd/
AI

Nghĩa 01 · Một giá đỡ có ba chân dùng để kê và giữ máy ảnh hoặc thiết bị khác cho chắc chắn và không bị rung.

Một giá đỡ có ba chân dùng để kê và giữ máy ảnh hoặc thiết bị khác cho chắc chắn và không bị rung.

A threelegged stand for supporting a camera or other apparatus.

Ví dụ
Nhà nhiếp ảnh đã sử dụng chân máy để chụp đường chân trời thành phố vào ban đêm.The photographer used a tripod to capture the city skyline at night.
Nhiều người đã không mang theo chân máy đến sự kiện ngoài trời cuối tuần trước.Many people didn't bring a tripod to the outdoor event last weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một vật đỡ (như ghế thấp, bàn nhỏ hoặc nồi) có ba chân để giữ cân bằng.

Một vật đỡ (như ghế thấp, bàn nhỏ hoặc nồi) có ba chân để giữ cân bằng.

A stool table or cauldron resting on three legs.

Ví dụ
Nghệ sĩ đã sử dụng một giá ba chân cho dự án nhiếp ảnh của cô ấy ở công viên.The artist used a tripod for her photography project at the park.
Nhiều nhiếp ảnh gia không sử dụng giá ba chân cho các sự kiện xã hội.Many photographers do not use a tripod for social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của tripod (Noun)

SingularPlural

tripod

tripods

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh