Bản dịch của từ Tripod trong tiếng Việt

Tripod

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tripod(Noun)

tɹˈaɪpɑd
tɹˈaɪpɑd
01

Giá đỡ ba chân để đỡ máy ảnh hoặc thiết bị khác.

A threelegged stand for supporting a camera or other apparatus.

Ví dụ
02

Ghế đẩu, bàn hoặc vạc đặt trên ba chân.

A stool table or cauldron resting on three legs.

Ví dụ

Dạng danh từ của Tripod (Noun)

SingularPlural

Tripod

Tripods

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh