Bản dịch của từ Trismus trong tiếng Việt

Trismus

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trismus(Noun)

tɹˈɪzməs
tɹˈɪzməs
01

Co cứng hàm (co thắt cơ hàm) khiến miệng bị khép chặt, không há ra được, thường là một triệu chứng của bệnh uốn ván hoặc do co cơ bất thường.

Spasm of the jaw muscles causing the mouth to remain tightly closed typically as a symptom of tetanus.

下颌肌肉痉挛导致嘴巴紧闭,通常是破伤风的症状。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh