Bản dịch của từ Troublesome environment trong tiếng Việt

Troublesome environment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Troublesome environment(Noun)

trˈʌbəlsˌʌm ɛnvˈaɪərənmənt
ˈtrəbəɫˌsəm ɑnˈvaɪrənmənt
01

Một tình huống gây khó khăn hoặc vấn đề.

A situation that causes difficulty or problems

Ví dụ
02

Một khu vực hoặc bối cảnh khó tiếp cận hoặc hoạt động.

An area or setting that is difficult to navigate or function in

Ví dụ
03

Một địa phương được xác định bởi sự hiện diện của những thách thức hoặc trở ngại.

A locality defined by the presence of challenges or obstacles

Ví dụ