Bản dịch của từ Tuplet trong tiếng Việt

Tuplet

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tuplet(Noun)

tˈʌplət
tˈʌplət
01

Trong âm nhạc, "tuplet" là một nhóm nốt được chia trong một nhịp theo cách không chuẩn (không theo tỉ lệ chia nửa, tư, tám thông thường). Nói cách khác, đó là nốt có độ dài không tiêu chuẩn, ví dụ 3 nốt trong thời gian của 2 nốt (triplet).

Music A note value with a nonstandard duration a set of notes subdivided within a single beat.

音乐中不标准时值的一组音符。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh