Bản dịch của từ Turn down trong tiếng Việt

Turn down

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Turn down(Verb)

tɚɹn daʊn
tɚɹn daʊn
01

Giảm âm lượng, giảm cường độ hoặc mức độ (thường dùng cho âm thanh, nhạc, thiết bị phát).

Reduce the volume intensity or level of.

Ví dụ

Turn down(Phrase)

tɚɹn daʊn
tɚɹn daʊn
01

(thông tục) từ chối một lời đề nghị hoặc lời mời; không nhận hoặc không đồng ý với một đề nghị/đề xuất.

Informal refuse an offer or invitation.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh