Bản dịch của từ Turn left trong tiếng Việt

Turn left

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Turn left(Phrase)

tˈɜːn lˈɛft
ˈtɝn ˈɫɛft
01

Thay đổi vị trí của mình để phía bên trái hướng về phía trước

To change someone's position so that they are on the front left

将某人的位置调整到左边,放在前面位置

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Di chuyển theo hướng ngược lại với bên phải, ra lệnh để thay đổi hướng đi

Move in the opposite direction to the right, a command to change direction.

向右反方向移动,这是一个用来改变方向的指令。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa