Bản dịch của từ Turn on trong tiếng Việt

Turn on

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Turn on(Verb)

tɝˈn ˈɑn
tɝˈn ˈɑn
01

Kích hoạt hoặc bật thiết bị bằng cách gạt công tắc, xoay núm hoặc nhấn nút để máy bắt đầu hoạt động.

Activate by moving a switch or dial.

Ví dụ

Turn on(Phrase)

tɝˈn ˈɑn
tɝˈn ˈɑn
01

Bật (thiết bị); làm cho một thiết bị hoặc máy móc hoạt động (ví dụ: bật đèn, bật TV, bật máy lạnh).

To activate or start a device or piece of equipment.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh