Bản dịch của từ Dial trong tiếng Việt

Dial

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dial (Verb)

dˈɑɪl̩
dˈɑɪl
01

Gọi điện thoại bằng cách quay số (ở máy quay cơ) hoặc nhập số trên bàn phím (điện thoại di động hoặc điện thoại bàn).

Call (a telephone number) by turning a dial or using a keypad.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dial (Noun)

dˈɑɪl̩
dˈɑɪl
01

Mặt đồng hồ (phần tròn có chia số hoặc vạch) hiển thị đơn vị thời gian như giờ, phút, giây.

A face of a clock or watch that is marked to show units of time.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ