Bản dịch của từ Turn to his favor trong tiếng Việt

Turn to his favor

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Turn to his favor(Phrase)

tˈɜːn tˈuː hˈɪs fˈeɪvɐ
ˈtɝn ˈtoʊ ˈhɪs ˈfeɪvɝ
01

Trở nên thuận lợi hoặc có lợi cho ai đó

To become favorable or advantageous for someone

Ví dụ
02

Gây ra một kết quả hỗ trợ hoặc giúp đỡ ai đó.

To cause an outcome that supports or helps someone

Ví dụ
03

Thay đổi tình hình để mang lại lợi ích cho ai đó

To change the situation to benefit someone

Ví dụ