Bản dịch của từ Turn up trong tiếng Việt

Turn up

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Turn up(Noun)

ˈtɚ.nəp
ˈtɚ.nəp
01

Một sự kiện, việc xảy ra bất ngờ, không ngờ tới; một điều gây ngạc nhiên.

An unusual or unexpected event or occurrence a surprise.

Ví dụ
02

Phần cuối ống quần được gập lên ra ngoài, tạo thành nẹp hoặc mép gập ở phía ngoài của ống quần.

The end of a trouser leg folded upwards on the outside.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh