Bản dịch của từ Turned-up trong tiếng Việt

Turned-up

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Turned-up(Noun)

tɝˈnədʒˌʌp
tɝˈnədʒˌʌp
01

Cách đội mũ với vành/trước mũ được gập hoặc ngoặt lên (phần viền mũ được l lên về phía trên).

A way of wearing a hat with the front edge turned up.

前缘翘起的帽子

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Turned-up(Adjective)

tɝˈnədʒˌʌp
tɝˈnədʒˌʌp
01

Có mép hoặc đầu nhô cao hơn bề mặt xung quanh; phần viền bị lộc (hất) lên, tạo thành rìa hoặc gập lên so với mặt phẳng.

Having an edge or end that is higher than the surface it is on.

边缘高出表面

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh