Bản dịch của từ Turquoise trong tiếng Việt

Turquoise

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Turquoise(Noun)

tˈɝɹkɔɪz
tˈɝkwɔɪz
01

Một loại đá bán quý thường mờ đục, có màu xanh lục pha xanh dương hoặc xanh trời, là phosphat chứa nước của đồng và nhôm; thường dùng làm trang sức và đồ trang trí.

A semiprecious stone typically opaque and of a greenishblue or skyblue colour consisting of a hydrated phosphate of copper and aluminium.

一种呈绿色与蓝色混合的半宝石,含有水合的铜铝磷酸盐。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Màu xanh lam pha xanh lục, tức là màu xanh ngọc; một sắc xanh hơi ngả về xanh lục.

A greenishblue colour.

青绿色

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ