Bản dịch của từ Tusk trong tiếng Việt

Tusk

NounNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tusk (Noun)

təsk
tˈʌsk
01

Một chiếc răng dài, nhọn, mọc thò ra ngoài ngay cả khi miệng đóng — thường gặp ở voi, hải mã, hoặc lợn rừng (ví dụ: ngà voi).

A long pointed tooth, especially one which protrudes from the closed mouth, as in the elephant, walrus, or wild boar.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Tusk (Noun)

tˈʌsks
tˈʌsks
01

Một trong hai chiếc răng dài, nhọn mọc thò ra từ miệng của voi (thường gọi là ngà).

Either of the elongated pointed teeth which proceed from the mouth of the elephant.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ