Bản dịch của từ Tussle trong tiếng Việt

Tussle

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tussle (Noun)

tˈʌsl̩
tˈʌsl̩
01

Một cuộc tranh giành, xô xát hoặc vật lộn dữ dội trong thời gian ngắn, thường để giành lấy thứ gì đó hoặc đạt được mục đích.

A vigorous struggle or scuffle, typically in order to obtain or achieve something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Tussle (Verb)

tˈʌsl̩
tˈʌsl̩
01

Tham gia vào một cuộc vật lộn, giằng co hoặc đánh nhau nhỏ; cố sức đấu tranh với ai đó một cách quyết liệt nhưng thường không quá nghiêm trọng.

Engage in a vigorous struggle or scuffle.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ