Anh - Việt

Bản dịch của từ Tweeter trong tiếng Việt

tweeter

Noun

tweeter (Noun)

/twˈitəɹ/
/twˈitəɹ/
AI

Nghĩa 01

Một loại loa chuyên dùng để phát lại các âm cao (âm treble) trong hệ thống âm thanh.

A loudspeaker designed to reproduce high frequencies.

Ví dụ
Tweeter trong loa của tôi phát ra âm thanh cao rõ ràng.The tweeter in my speakers produces clear, high-frequency sounds.
Tweeter không làm biến dạng âm nhạc ở âm lượng lớn.The tweeter does not distort music at high volumes.

Nghĩa 02

Người đăng bài, chia sẻ hoặc cập nhật trạng thái trên mạng xã hội Twitter.

A person who posts on the social media application Twitter.

Ví dụ
Nhiều người dùng Twitter chia sẻ tin tức về biến đổi khí hậu mỗi ngày.Many tweeters share news about climate change every day on Twitter.
Không phải tất cả người dùng Twitter đều đóng góp tích cực vào các cuộc thảo luận về vấn đề xã hội.Not all tweeters contribute positively to discussions on social issues.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh