Anh - Việt

Bản dịch của từ Twitter trong tiếng Việt

twitter

NounVerb

twitter (Noun)

/twˈɪtəɹ/
/twˈɪtəɹ/
AI

Nghĩa 01

Một chuỗi tiếng kêu nhỏ, chói và cao (thường của chim), giống như những tiếng líu lo hoặc ríu rít ngắn.

A series of short highpitched calls or sounds.

Ví dụ
Cô ấy nghe thấy tiếng kêu hồi hộp từ đám đông.She heard a twitter of excitement from the crowd.
Bài đăng của anh ta trên Twitter nhận được nhiều phản hồi tích cực.His post on Twitter received a lot of positive feedback.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của twitter (Noun)

SingularPlural

twitter

twitters

twitter (Verb)

/twˈɪtəɹ/
/twˈɪtəɹ/
AI

Nghĩa 01

(v) (chỉ tiếng chim) kêu những tiếng nhỏ, run rẩy, lặp lại; líu lo, ríu rít.

of a bird give a call consisting of repeated light tremulous sounds.

Ví dụ
Cô ấy tweet về cuộc sống hàng ngày của mình trên Twitter.She tweets about her daily life on Twitter.
Anh ấy không tweet nhiều vì anh ấy thích Instagram hơn.He doesn't tweet much because he prefers Instagram.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đăng bài trên mạng xã hội Twitter (viết và chia sẻ một dòng/nội dung lên tài khoản Twitter).

Make a posting on the social media application Twitter.

Ví dụ
Cô ấy tweet thường xuyên để cập nhật thông tin cho người theo dõi trên Twitter.She tweets regularly to keep her followers updated on Twitter.
Công ty quyết định tweet về việc ra mắt sản phẩm mới của họ.The company decided to tweet about their new product launch.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của twitter (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

twitter

V2

Quá khứ đơn

Past simple

twittered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

twittered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

twitters

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

twittering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh