Bản dịch của từ Two-thirds trong tiếng Việt
Two-thirds
Noun [U/C]

Two-thirds(Noun)
tˈuːθɜːdz
ˈtuˈθɝdz
Ví dụ
02
Điều này ám chỉ một đa số, đặc biệt là trong các bối cảnh bầu cử.
It signifies a majority especially in voting contexts
Ví dụ
03
Nó thường được sử dụng trong các biểu thức phân số.
It is often used in expressions of fractions
Ví dụ
