Bản dịch của từ Tylosin trong tiếng Việt

Tylosin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tylosin(Noun)

taɪlˈɑsɨn
taɪlˈɑsɨn
01

Một loại kháng sinh thường được trộn vào thức ăn gia súc để kích thích tăng trưởng; việc sử dụng thuốc này phổ biến trong chăn nuôi có thể góp phần làm gia tăng tình trạng kháng kháng sinh ở người.

An antibiotic that is routinely fed to livestock as a growth promoter and that may contribute to antibiotic resistance in humans.

一种常用于促进牲畜生长的抗生素,可能导致人类抗生素耐药性增加。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh