Bản dịch của từ Unchanged self trong tiếng Việt
Unchanged self
Noun [U/C]

Unchanged self(Noun)
ˈʌntʃeɪndʒd sˈɛlf
ˈəntʃeɪndʒd ˈsɛɫf
Ví dụ
02
Trong bối cảnh triết học, nó có thể liên quan đến ý tưởng về một bản chất không thay đổi.
In a philosophical context it can relate to the idea of an unaltered essence
Ví dụ
03
Một khái niệm trong tâm lý học chỉ đến ý tưởng về một bản sắc hoặc tính cách bền vững.
A concept in psychology referring to the idea of a persistent identity or character
Ví dụ
