Bản dịch của từ Unchanged self trong tiếng Việt
Unchanged self
Noun [U/C]

Unchanged self(Noun)
ˈʌntʃeɪndʒd sˈɛlf
ˈəntʃeɪndʒd ˈsɛɫf
01
Tình trạng hoặc điều kiện không thay đổi, vẫn giữ nguyên.
The status or condition remains unchanged.
状态或条件没有变化,保持不变。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một khái niệm trong tâm lý học đề cập đến ý tưởng về một bản sắc hoặc đặc điểm cá nhân bền vững
In psychology, this is a concept referring to an idea of a stable identity or personality.
心理学中的一个概念,指的是关于一个持久的身份或性格的想法。
Ví dụ
