Bản dịch của từ Unchanged self trong tiếng Việt

Unchanged self

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unchanged self(Noun)

ˈʌntʃeɪndʒd sˈɛlf
ˈəntʃeɪndʒd ˈsɛɫf
01

Trạng thái hoặc điều kiện không thay đổi, vẫn giữ nguyên.

A state or condition of remaining the same not changed

Ví dụ
02

Trong bối cảnh triết học, nó có thể liên quan đến ý tưởng về một bản chất không thay đổi.

In a philosophical context it can relate to the idea of an unaltered essence

Ví dụ
03

Một khái niệm trong tâm lý học chỉ đến ý tưởng về một bản sắc hoặc tính cách bền vững.

A concept in psychology referring to the idea of a persistent identity or character

Ví dụ