Bản dịch của từ Uncommon composite trong tiếng Việt
Uncommon composite
Noun [U/C]

Uncommon composite(Noun)
ˈʌnkəmən kˈɒmpəsˌaɪt
ˈəŋkəmən ˈkɑmpəˌsaɪt
01
Một vật liệu tổng hợp được tạo ra từ hai hoặc nhiều thành phần khác nhau.
A composite material made from two or more constituent materials
Ví dụ
02
Một sự kết hợp hoặc pha trộn không phổ biến của các yếu tố.
An uncommon combination or mixture of elements
Ví dụ
