Bản dịch của từ Uncomplicated leadership trong tiếng Việt

Uncomplicated leadership

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Uncomplicated leadership(Noun)

ʌnkˈɒmplɪkˌeɪtɪd lˈiːdəʃˌɪp
ˌənˈkɑmpɫəˌkeɪtɪd ˈɫidɝˌʃɪp
01

Vai trò hoặc vị trí của một nhà lãnh đạo

The role or position of a leader

Ví dụ
02

Hành động dẫn dắt một nhóm người hoặc một tổ chức.

The action of leading a group of people or an organization

Ví dụ
03

Ảnh hưởng hoặc sự hướng dẫn mà một nhà lãnh đạo cung cấp

The influence or guidance provided by a leader

Ví dụ