Bản dịch của từ Undermining themes trong tiếng Việt
Undermining themes
Noun [U/C]

Undermining themes(Noun)
ˈʌndəmˌaɪnɪŋ tˈiːmz
ˈəndɝˌmaɪnɪŋ ˈθimz
Ví dụ
02
Những chủ đề hoặc thông điệp nền tảng thúc đẩy các câu chuyện chính thống phải đối mặt với thử thách.
Themes or underlying messages pose challenges to the narrative flow.
隐藏的主题或信息对故事的引导构成了一定挑战。
Ví dụ
03
Những chủ đề phản ánh sự lật đổ hoặc xói mòn các quy chuẩn hoặc ý tưởng đã được xác lập.
These topics reflect resistance against or the decline of established norms or ideas.
反映既定规范或观念被颠覆或侵蚀的主题
Ví dụ
