Bản dịch của từ Undermining themes trong tiếng Việt

Undermining themes

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Undermining themes(Noun)

ˈʌndəmˌaɪnɪŋ tˈiːmz
ˈəndɝˌmaɪnɪŋ ˈθimz
01

Hành động làm suy yếu một thứ gì đó từ từ, bí mật để gây tổn hại hoặc phá hoại nó dần dần.

A subtle or gradual weakening of something.

暗中逐渐削弱某事的行为,属于破坏行为的一种表现形式。

Ví dụ
02

Những chủ đề hoặc thông điệp ngầm thách thức câu chuyện chính đang thống trị

The topics or messages hidden within pose challenges to the narrative flow.

挑战主流叙事的潜在主题或信息

Ví dụ
03

Những chủ đề phản ánh sự lật đổ hoặc xói mòn các chuẩn mực hoặc ý tưởng đã đặt nền móng

This topic reflects the resistance or weakening of established norms or ideas.

这些主题反映了既定标准或思想的反抗或减弱。

Ví dụ