Anh - Việt

Bản dịch của từ Undervalue trong tiếng Việt

undervalue

NounVerb

undervalue (Noun)

/ˈʌndɚvælju/
/ʌndəɹvˈælju/
AI

Nghĩa 01

Một mức giá thấp hơn giá trị thực của món hàng hoặc tài sản — tức là định giá, báo giá hoặc giá bán thấp hơn giá trị thật của nó.

A price below the real value.

Ví dụ
Cô ấy bán chiếc xe hơi của mình với giá thấp hơn giá trị thực để giúp bạn của cô.She sold her car at an undervalue to help her friend.
Giá trị thấp hơn của căn nhà gây thất vọng cho các người mua.The undervalue of the house caused disappointment among the buyers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

undervalue (Verb)

/ˈʌndɚvælju/
/ʌndəɹvˈælju/
AI

Nghĩa 01

Đánh giá thấp; coi giá trị, tầm quan trọng hoặc đóng góp của ai đó/cái gì là thấp hơn thực tế; không trân trọng đủ.

Rate something insufficiently highly fail to appreciate.

Ví dụ
Nhiều người đánh giá thấp tầm quan trọng của các chiến dịch tăng cường nhận thức về sức khỏe tinh thần.Many people undervalue the importance of mental health awareness campaigns.
Điều này phổ biến khi cá nhân đánh giá thấp tác động của những hành động nhỏ nhẹ của lòng tốt.It's common for individuals to undervalue the impact of small acts of kindness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh